Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Trường Lũy (nay là Công ty TNHH Khảo sát Kiểm định Quy hoạch Miền Nam) lập đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng rút gọn tỷ lệ 1/500 (quy hoạch tổng mặt bằng) cho nhà máy Công ty TNHH Sharp Mind Technology Việt Nam, diện tích 25.200 m² tại Lô B-8, KCN Đại Đăng, Bình Dương. Ban Quản lý các KCN Bình Dương phê duyệt đồ án tại Quyết định 542/QĐ-BQL ngày 31/12/2024.

Thông tin dự án lập quy hoạch 1/500 nhà máy Sharp Mind
| Hạng mục | Thông tin |
|---|---|
| Tên đồ án | Quy hoạch chi tiết xây dựng rút gọn tỷ lệ 1/500 (quy hoạch tổng mặt bằng) Nhà máy Công ty TNHH Sharp Mind Technology Việt Nam |
| Chủ đầu tư | Công ty TNHH Sharp Mind Technology Việt Nam (100% vốn nước ngoài, MSDN 3700832305) |
| Địa điểm | Lô B-8, KCN Đại Đăng, phường Phú Tân, TP. Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương |
| Diện tích quy hoạch | 25.200,0 m² (2,52 ha) |
| Tính chất | Nhà máy sản xuất, gia công linh kiện, chi tiết, cụm chi tiết cho máy móc, thiết bị |
| Công suất | 1.800 tấn sản phẩm/năm (Giấy phép môi trường 42/GPMT-BQL ngày 02/05/2024) |
| Lao động | 258 người hiện tại, dự kiến 350 người sau giai đoạn 2 |
| Đơn vị tư vấn | Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Trường Lũy |
| Cơ quan thẩm định, phê duyệt | Ban Quản lý các Khu công nghiệp Bình Dương |
| Kết quả thẩm định | Thông báo 1335/TB-BQL ngày 25/12/2024 |
| Quyết định phê duyệt | 542/QĐ-BQL ngày 31/12/2024 |
Hiện trạng dự án
Khu đất đã có nhà máy hoạt động từ giai đoạn 1, nhưng 42,96% diện tích (10.826,75 m²) vẫn là đất trống. Các công trình chính chiếm khoảng 8.093,09 m², tương đương mật độ xây dựng 32,12%. Nhà máy đang dùng 2 giấy phép xây dựng cũ: 59/GPXD (08/06/2012) và 126/GPXD (23/09/2014).
Hiện trạng sử dụng đất
| Loại đất | Diện tích (m²) | Tỷ lệ (%) |
|---|---|---|
| Đất công trình sản xuất, kho tàng | 7.441,26 | 29,53 |
| Đất công trình hành chính – dịch vụ | 651,83 | 2,59 |
| Đất công trình hạ tầng kỹ thuật | 388,80 | 1,54 |
| Đất cây xanh sử dụng hạn chế | 1.861,67 | 7,39 |
| Đất chưa sử dụng | 10.826,75 | 42,96 |
| Đất giao thông | 4.029,70 | 15,99 |
| Tổng | 25.200,00 | 100,00 |
Hiện trạng hạ tầng kỹ thuật
| Hệ thống | Hiện trạng | Điểm đấu nối |
|---|---|---|
| Nền | Đã san nền, cao độ +29,93 m đến +31,71 m (hệ VN2000) | – |
| Giao thông | Đường bê tông nhựa, lòng đường 3,5–18,68 m, tổng 4.029,7 m² | 1 điểm trên đường Đại Đăng 2 |
| Thoát nước mưa | Cống tròn BTCT D300–D500, dài 769 m | 2 điểm trên đường Đại Đăng 2 |
| Thoát nước thải | Cống HDPE D160–D250, dài 438 m; trạm XLNT 80 m³/ngày đêm | 1 điểm trên đường Đại Đăng 2 |
| Cấp nước | Ống uPVC D25–D63, dài 310,62 m; bể PCCC 86,8 m² | 1 điểm trên đường Đại Đăng 2 |
| Cấp điện | Trạm biến áp 1×2.500 kVA + 1×400 kVA; lưới 22 kV đi nổi, 0,4 kV đi ngầm | 1 điểm trên đường Đại Đăng 2 |
| Viễn thông | Cáp quang dài 284,3 m, ống HDPE D50 | 1 điểm trên đường Đại Đăng 2 |
Điểm thuận lợi:
- Địa hình bằng phẳng, đất xám có cường độ chịu nén trên 1,5 kg/cm²
- Không có dân cư sinh sống, không giáp sông suối
- Hạ tầng KCN đã đầu tư đồng bộ, đủ điểm đấu nối cho mở rộng
Bài toán đặt ra
Sharp Mind cần thêm diện tích nhà xưởng để giảm tải cho xưởng hiện hữu, nên quyết định đầu tư dự án “Nhà xưởng giai đoạn 2”. Muốn xin giấy phép xây dựng cho các công trình mới, chủ đầu tư phải có quy hoạch 1/500 được phê duyệt. Quy trình và thành phần hồ sơ được trình bày tại bài hồ sơ, thủ tục lập quy hoạch 1/500 nhà xưởng.
Đồ án phải giải 5 bài toán cùng lúc:
| # | Bài toán | Yêu cầu cụ thể |
|---|---|---|
| 1 | Hợp thức hóa công trình cũ | Đưa 17 công trình hiện hữu (cấp phép năm 2012, 2014) vào cùng một tổng mặt bằng với công trình mới |
| 2 | Mở rộng sản xuất | Bố trí thêm nhà xưởng 2, nhà xưởng 3, nhà mái che trên phần đất trống 10.826,75 m² |
| 3 | Khống chế mật độ xây dựng | Mật độ tối đa ≤ 57,87% (Bảng 2.4 QCXDVN 01:2008, chiều cao trung bình 11,28 m), khớp với QH phân khu 1/2000 KCN Đại Đăng (QĐ 710/QĐ-UBND và QĐ 2468/QĐ-UBND) |
| 4 | Nâng tỷ lệ cây xanh | Tăng từ 7,39% lên tối thiểu 20% theo QCVN 01:2021/BXD |
| 5 | Đủ hạ tầng cho giai đoạn 2 | Tính lại nhu cầu nước, điện, PCCC, nước thải cho 350 lao động và các xưởng mới |
Các hạng mục thực hiện
Chúng tôi thực hiện trọn gói từ khảo sát hiện trạng đến hồ sơ trình phê duyệt, gồm 5 nhóm việc.
1. Khảo sát và đánh giá hiện trạng
- Đo cao độ nền theo hệ VN2000, phân tích 10 vùng cao độ
- Thống kê hiện trạng sử dụng đất theo 6 loại đất
- Kiểm kê 6 hệ thống hạ tầng: giao thông, thoát nước mưa, nước thải, cấp nước, cấp điện, viễn thông
- Rà soát pháp lý PCCC hiện hữu (thẩm duyệt 155/TD-PCCC, nghiệm thu 98/SCSPCCC-TDM…)
2. Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất
Đồ án phân loại 26 hạng mục theo trạng thái:
| Nhóm công trình | Hiện hữu | Hiện hữu – cải tạo | Xây mới | Tổng |
|---|---|---|---|---|
| Nhà máy – kho tàng | 3 | 0 | 4 | 7 |
| Hành chính – dịch vụ | 4 | 1 | 0 | 5 |
| Hạ tầng kỹ thuật – phụ trợ | 5 | 4 | 5 | 14 |
| Tổng | 12 | 5 | 9 | 26 |
Các công trình sản xuất chính:
| Ký hiệu | Công trình | Diện tích XD (m²) | Chiều cao tối đa (m) | Tầng cao | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|
| NX1 | Nhà xưởng 1 | 6.280,00 | 13,29 | 1 + lửng | Hiện hữu |
| NX2 | Kho nguyên liệu – khu dập | 400,00 | 7,15 | 1 | Hiện hữu |
| NX3 | Nhà xưởng 2 | 2.584,00 | 11,10 | 1 | Xây mới |
| NX4 | Nhà mái che | 680,23 | 6,03 | 1 | Xây mới |
| NX5 | Nhà xưởng 3 | 2.073,50 | 10,00 | 1 | Xây mới |
| NX6 | Nhà máy nén khí 1 | 18,00 | 3,40 | 1 | Hiện hữu |
| NX7 | Nhà máy nén khí 2 | 18,00 | 3,40 | 1 | Xây mới |
3. Tổ chức không gian, giao thông và cây xanh
- Giao thông nội bộ: 8 tuyến đường (N1–N5, D1–D3), lòng đường 3,5 m đến 23,68 m, bán kính bó vỉa tối thiểu 3 m cho xe tải và xe chữa cháy
- Cổng chính: đấu nối đường Đại Đăng 2, bán kính bó vỉa ≥ 12 m; khoảng lùi 7,0 m so với chỉ giới đường đỏ
- Cây xanh: cây tán lớn quanh văn phòng và khu kỹ thuật, cây tán nhỏ quanh xưởng, cây bụi thấp dọc đường
4. Quy hoạch hạ tầng kỹ thuật
| Hệ thống | Chỉ tiêu và giải pháp |
|---|---|
| San nền | Chỉ san cục bộ tại vị trí xưởng mới; dốc từ Bắc xuống Nam, thoát ra đường Đại Đăng 2 |
| Cấp nước | 133,01 m³/ngày đêm; tính cả chữa cháy là 241,01 m³/ngày đêm (10 l/s × 3 giờ) |
| Thoát nước mưa | Cống ly tâm D300/D400/D500, đấu nối 2 điểm vào cống KCN |
| Thoát nước thải | 107,14 m³/ngày đêm, cống HDPE D160–D250, tách riêng nước mưa, thu gom 100% |
| Cấp điện | 500,1 kVA; dùng trạm 2.500 kVA và 400 kVA hiện hữu; cáp CXV/DSTA 0,4 kV đi ngầm |
| Chiếu sáng | Đèn LED gắn tường 100 W, đóng mở bằng rơ-le thời gian hoặc quang điện |
| Viễn thông | Ống luồng cáp PVC đi ngầm, nhu cầu 2 thuê bao |
| Chất thải rắn | 0,3 tấn/ngày/ha, thu gom 100%; xây mới nhà chứa chất thải nguy hại 83,06 m² |
| PCCC | Mạng vòng riêng; giữ bể PCCC 1, xây mới bể PCCC 2 (220,5 m², ngầm) |
Toàn bộ đường dây, đường ống được ngầm hóa để đồng bộ hạ tầng và giữ mỹ quan.
5. Lập hồ sơ trình thẩm định, phê duyệt
- Thuyết minh tổng hợp kèm phụ lục số liệu tính toán, văn bản pháp lý
- 14 bản vẽ: 3 bản vẽ hiện trạng (HT01–HT03) và 11 bản vẽ quy hoạch (QH01–QH11)
- Quy định quản lý theo đồ án quy hoạch
- Tờ trình thẩm định và dự thảo quyết định phê duyệt
- Giải trình, hoàn thiện hồ sơ theo ý kiến Hội đồng thẩm định

Kết quả đạt được
Đồ án được Ban Quản lý các KCN Bình Dương phê duyệt tại Quyết định 542/QĐ-BQL ngày 31/12/2024, 6 ngày sau thông báo kết quả thẩm định 1335/TB-BQL (25/12/2024). Quyết định này là cơ sở pháp lý để chủ đầu tư xin phép xây dựng các công trình giai đoạn 2.
Cơ cấu sử dụng đất trước và sau quy hoạch
| Loại đất | Hiện trạng (m²) | Quy hoạch (m²) | Tỷ lệ sau QH (%) | Thay đổi |
|---|---|---|---|---|
| Nhà máy – kho tàng | 7.441,26 | 12.053,73 | 47,83 | +4.612,47 m² (+62%) |
| Hành chính – dịch vụ | 651,83 | 636,50 | 2,53 | Giữ ổn định |
| Hạ tầng kỹ thuật | 388,80 | 494,33 | 1,96 | +105,53 m² |
| Cây xanh | 1.861,67 | 5.118,74 | 20,31 | Gấp 2,75 lần |
| Giao thông – sân bãi | 4.029,70 | 6.896,70 | 27,37 | +2.867,00 m² |
| Đất chưa sử dụng | 10.826,75 | 0 | 0 | Khai thác hết |
| Tổng | 25.200,00 | 25.200,00 | 100,00 | – |
Chỉ tiêu quy hoạch được duyệt
| Chỉ tiêu | Giới hạn cho phép | Đồ án đạt |
|---|---|---|
| Mật độ xây dựng | ≤ 57,87% | 50,36% |
| Tỷ lệ cây xanh | ≥ 20% | 20,31% |
| Tầng cao tối đa | – | 2 tầng |
| Chiều cao tối đa | – | 13,29 m |
| Chiều cao trung bình | – | 11,28 m |
Giá trị mang lại cho chủ đầu tư
- Pháp lý rõ ràng: 26 hạng mục cũ và mới nằm chung một quy hoạch được duyệt
- Mở rộng sản xuất: thêm 4 công trình sản xuất, trong đó 2 nhà xưởng mới tổng 4.657,5 m²
- Còn dư địa mật độ: mật độ 50,36%, thấp hơn mức trần 57,87% khoảng 7,5 điểm %
- Không gián đoạn vận hành: giữ nguyên nhà xưởng 1, trạm biến áp và trạm XLNT hiện hữu
- Việc làm: tạo điều kiện nâng lao động từ 258 lên 350 người
Dịch vụ lập quy hoạch 1/500 nhà máy, nhà xưởng
Chúng tôi nhận lập quy hoạch 1/500 và quy hoạch tổng mặt bằng rút gọn cho nhà máy trong khu công nghiệp, kể cả khu đất đã có công trình đang vận hành như dự án Sharp Mind.
Phạm vi dịch vụ:
- Khảo sát hiện trạng, đo đạc cao độ và kiểm kê hạ tầng
- Kiểm tra chỉ tiêu theo quy hoạch phân khu 1/2000 và QCVN 01:2021/BXD
- Lập thuyết minh, bản vẽ quy hoạch và hạ tầng kỹ thuật
- Lập hồ sơ trình thẩm định, giải trình đến khi có quyết định phê duyệt
Xem chi tiết tại trang dịch vụ lập quy hoạch 1/500 hoặc liên hệ 0918 556 729 để được kiểm tra chỉ tiêu khu đất trước khi đầu tư.
Công ty TNHH Khảo sát Kiểm định Quy hoạch Miền Nam
Tư vấn miễn phí dịch vụ lập quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500, xin giấy phép xây dựng, trọn gói thủ tục tư vấn xây dựng. Chúng tôi chuyên kiểm định công trình và khảo sát địa hình địa chất.
Hotline: 0918 556 729 (Mr Tiên)
Email: kiemdinhquyhoachmiennam@gmail.com
Website: kiemdinhquyhoachmiennam.com
Địa chỉ: Số 29, Đường số 2, khu tái định cư Phú Hòa 11, khu phố Phước An, Phường Phú Lợi, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam
