Công ty TNHH Sharp Mind Technology Việt Nam được Ban Quản lý các KCN Bình Dương cấp Giấy phép xây dựng số 86/GPXD ngày 26/6/2025 cho 4 công trình mở rộng nhà máy tại Lô B-8, KCN Đại Đăng. Tổng diện tích sàn xây mới 3.652,73 m², nâng mật độ xây dựng toàn khu đất lên 41,88%. Thời gian từ ngày nộp đơn (09/6/2025) đến ngày nhận giấy phép là 17 ngày. Công ty CP Tư vấn Xây dựng Trường Lũy (nay là Công ty TNHH Khảo sát Kiểm định Quy hoạch Miền Nam) là đơn vị thẩm tra thiết kế của dự án.

Thông tin dự án giấy phép xây dựng nhà xưởng Sharp Mind Technology
| Hạng mục | Thông tin |
|---|---|
| Chủ đầu tư | Công ty TNHH Sharp Mind Technology Việt Nam (MSDN 3700832305) |
| Tên dự án | Nhà xưởng và công trình phụ thuộc dự án Nhà máy Công ty TNHH Sharp Mind Technology Việt Nam |
| Vị trí | Lô B-8, KCN Đại Đăng, phường Phú Tân, TP. Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương |
| Thửa đất | Thửa 377, 376, 1305 – tờ bản đồ số 16B, 16, 11 |
| Loại đất | Đất khu công nghiệp |
| Diện tích khu đất | 25.200 m² |
| Loại, cấp công trình | Công trình công nghiệp, cấp III |
| Cơ quan cấp phép | Ban Quản lý các Khu công nghiệp Bình Dương |
| Đơn vị thiết kế | Công ty CP Kinh doanh Xây dựng Kiến trúc Toàn Cầu và Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế và Đầu tư Xây dựng Đinh Hoàng |
| Đơn vị thẩm tra | Công ty CP Tư vấn Xây dựng Trường Lũy (Báo cáo thẩm tra số 14/BCTT-TL ngày 06/6/2025) |
Lưu ý địa danh: tại thời điểm cấp phép, khu đất thuộc tỉnh Bình Dương. Từ 01/7/2025, Bình Dương được sáp nhập vào TP. Hồ Chí Minh, nên địa chỉ hành chính hiện nay có thay đổi so với nội dung ghi trên giấy phép.
Tổng quan về công trình
Đây là dự án mở rộng trên khu đất đã có nhà máy hoạt động, không phải xây mới từ đầu. Điểm khác biệt này quyết định cách tính chỉ tiêu quy hoạch: công trình mới phải cộng dồn với công trình hiện hữu và vẫn nằm trong giới hạn của quy hoạch tổng mặt bằng 1/500 đã duyệt.
Chỉ tiêu quy hoạch – kiến trúc được duyệt
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Mật độ xây dựng tổng (không gồm hạ tầng kỹ thuật, nhà bảo vệ) | 41,88% |
| – Mật độ xây dựng hiện hữu | 28,86% |
| – Mật độ xây dựng mới | 13,02% |
| Hệ số sử dụng đất | 0,449 |
| Chỉ giới đường đỏ (đường Đại Đăng 2) | 15 m tính từ tim đường |
| Chỉ giới xây dựng (đường Đại Đăng 2) | 22 m tính từ tim đường |
| Khoảng lùi mặt giáp đường | Tối thiểu 7 m tính từ ranh đất |
| Khoảng lùi mặt giáp ranh lô đất | Theo quy định phòng cháy chữa cháy |
Đặc điểm kỹ thuật nổi bật
- Công trình chính: 1 nhà xưởng 1 tầng, khẩu độ 40 m, cao 11,1 m.
- Công trình phụ trợ: nhà mái che kèm bể PCCC ngầm, nhà xe, nhà máy nén khí.
- Kết cấu chủ đạo: móng, cổ cột, đà kiềng bê tông cốt thép; khung cột, vì kèo, xà gồ thép; mái lợp tôn.
- Hạ tầng đi kèm: sân đường, hệ thống điện, cấp thoát nước, PCCC, chống sét.
Các hạng mục xin giấy phép xây dựng
Giấy phép bao gồm 4 công trình, trong đó 2 công trình công nghiệp cấp III, 1 công trình công nghiệp cấp IV và 1 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.
Bảng tổng hợp 4 công trình
| Công trình | Ký hiệu QH | Loại, cấp | Số tầng | Chiều cao | Diện tích xây dựng | Diện tích sàn |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Nhà xưởng 2 | NX3 | Công nghiệp, cấp III | 1 tầng | +11,1 m | 2.584 m² (64,6 × 40 m) | 2.584 m² |
| Nhà mái che | NX4 (gồm HT7, HT8, HT9) | Công nghiệp, cấp III | 1 tầng + 1 tầng ngầm | +6,03 m / sâu –2,8 m | 680,23 m² | 900,73 m² |
| Nhà xe 4 | HT10 | Hạ tầng kỹ thuật, cấp IV | 1 tầng | +2,75 m | 150 m² (30 × 5 m) | 150 m² |
| Nhà máy nén khí 2 | NX7 | Công nghiệp, cấp IV | 1 tầng | +3,4 m | 18 m² (6 × 3 m) | 18 m² |
| Tổng cộng | 3.432,23 m² | 3.652,73 m² |
Chi tiết từng công trình
1. Nhà xưởng 2 (NX3)
- Cốt nền +0,1 m so với cốt sân; không có tầng ngầm.
- Móng, cổ cột, đà kiềng BTCT; khung cột, vì kèo, xà gồ thép.
- Tường xây gạch, phía trên là vách tôn; cửa cuốn, cửa sắt; nền bê tông xoa phẳng.
2. Nhà mái che (NX4 – gồm HT7, HT8, HT9)
- Tầng trệt: 45,5 × 14,95 m = 680,23 m², bố trí nhà bơm xây gạch.
- Tầng ngầm: bể PCCC2 14,7 × 15 m = 220,5 m²; đáy, thành, nắp bể bằng BTCT.
- Khung thép, mái tôn, nền bê tông xoa phẳng.
3. Nhà xe 4 (HT10)
- Cốt nền ±0,0 m; cột thép ống, xà gồ thép, mái tôn.
- Nền rải đá mi – giải pháp chi phí thấp cho công trình hạ tầng phụ trợ.
4. Nhà máy nén khí 2 (NX7)
- Cốt nền +0,3 m – cao hơn các công trình khác để bảo vệ thiết bị khỏi nước mặt.
- Cột, vì kèo, xà gồ thép; mái tôn; nền bê tông xoa phẳng.
Kiểm chứng số liệu mật độ xây dựng
Mật độ xây dựng mới 13,02% khớp với diện tích của 3 công trình được tính mật độ:
- 2.584 m² (NX3) + 680,23 m² (NX4) + 18 m² (NX7) = 3.282,23 m²
- 3.282,23 / 25.200 m² = 13,02%
- Nhà xe 4 (HT10) là công trình hạ tầng kỹ thuật nên không tính vào mật độ xây dựng tổng.
Đây là chi tiết chủ đầu tư thường bỏ sót khi tự lập hồ sơ: cùng là công trình trên lô đất, nhưng cách phân loại (công nghiệp hay hạ tầng kỹ thuật) làm thay đổi chỉ tiêu mật độ được thẩm định.
Hồ sơ pháp lý làm căn cứ cấp phép
| Nhóm hồ sơ | Văn bản | Ngày |
|---|---|---|
| Pháp lý đầu tư – doanh nghiệp | Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư 6572353830 (thay đổi lần 8) | 07/11/2024 |
| Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp 3700832305 (thay đổi lần 4) | 27/02/2020 | |
| Đất đai | Giấy chứng nhận QSDĐ số BK 033309 | 27/8/2012 |
| Quy hoạch | Quyết định 542/QĐ – BQL phê duyệt Quy hoạch chi tiết rút gọn (tổng mặt bằng) 1/500 | 31/12/2024 |
| Hạ tầng KCN | Văn bản 060/24/CV/ĐĐ xác nhận đấu nối hạ tầng KCN Đại Đăng | 19/9/2024 |
| Môi trường | Giấy phép môi trường 42/GPMT-BQL | 02/5/2024 |
| PCCC | Giấy chứng nhận thẩm duyệt thiết kế PCCC 781/TD-PCCC | 22/12/2022 |
| Văn bản điều chỉnh thiết kế PCCC: 421/TD-PCCC; 1316/PC07-CTPC; 641/TD-PCCC | 20/5/2024; 27/11/2024; 20/6/2025 | |
| Thẩm định dự án | Thông báo 1822/BQL-XD kết quả thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi | 26/5/2025 |
| QĐ 30/QĐ-SMVN phê duyệt dự án đầu tư xây dựng | 06/6/2025 | |
| Thẩm tra – thẩm định thiết kế | Báo cáo thẩm tra 14/BCTT-TL của Trường Lũy | 06/6/2025 |
| Văn bản 07/2025/SMVN thông báo kết quả thẩm định thiết kế triển khai sau TKCS | 06/6/2025 | |
| QĐ 31/QĐ-SMVN phê duyệt thiết kế triển khai sau TKCS | 06/6/2025 | |
| Đề nghị cấp phép | Đơn đề nghị cấp giấy phép xây dựng | 09/6/2025 |
Danh mục hồ sơ đầy đủ và trình tự nộp cho nhà xưởng trong KCN được tổng hợp tại bài hồ sơ, thủ tục xin giấy phép xây dựng nhà xưởng, nhà máy trong khu công nghiệp.
Kết quả đạt được
Kết quả cấp phép
| Tiêu chí | Kết quả |
|---|---|
| Số giấy phép | 86/GPXD |
| Ngày cấp | 26/6/2025 |
| Cơ quan cấp | Ban Quản lý các KCN Bình Dương (KT. Trưởng ban – Phó Trưởng ban ký) |
| Thời gian xử lý | 17 ngày (nộp đơn 09/6/2025 → cấp phép 26/6/2025) |
| Số công trình được cấp phép | 4/4 công trình đề nghị |
| Tổng diện tích sàn xây mới | 3.652,73 m² |
| Hiệu lực khởi công | 12 tháng kể từ ngày cấp; quá hạn phải đề nghị gia hạn |
Yếu tố giúp hồ sơ được cấp phép nhanh
- Quy hoạch 1/500 được duyệt trước: Quyết định 542/QĐ-BQL (31/12/2024) đã cố định chỉ tiêu mật độ, chỉ giới, khoảng lùi – thiết kế chỉ cần tuân thủ.
- PCCC được cập nhật liên tục: thiết kế PCCC được điều chỉnh 3 lần (2024–2025), lần cuối ngày 20/6/2025, khớp với phương án cuối cùng trước khi cấp phép.
- Thẩm tra và phê duyệt thiết kế đồng bộ: báo cáo thẩm tra, thẩm định và quyết định phê duyệt thiết kế cùng hoàn tất ngày 06/6/2025, đơn đề nghị nộp ngay 3 ngày sau.
- Hồ sơ pháp lý đầu tư, đất đai, môi trường đã đầy đủ từ trước, không phát sinh yêu cầu bổ sung ngoài phạm vi xây dựng.
- Năng lực đơn vị và cá nhân còn hiệu lực: toàn bộ chứng chỉ năng lực tổ chức và chứng chỉ hành nghề của chủ trì thiết kế, chủ trì thẩm tra đều còn hạn tại thời điểm nộp.
Nghĩa vụ của chủ đầu tư sau khi nhận giấy phép
- Thông báo khởi công xây dựng theo quy định.
- Treo biển báo công trình và xuất trình giấy phép khi cơ quan có thẩm quyền yêu cầu.
- Đề nghị điều chỉnh giấy phép nếu thay đổi thiết kế thuộc các nội dung tại khoản 1 Điều 98 Luật Xây dựng 2014.
- Chịu trách nhiệm nếu xâm phạm quyền hợp pháp của chủ sở hữu liền kề.
Bài học từ dự án Sharp Mind: với nhà xưởng mở rộng trong KCN, tốc độ cấp phép phụ thuộc chủ yếu vào việc hoàn tất quy hoạch 1/500, PCCC và thẩm tra thiết kế trước khi nộp đơn. Chủ đầu tư cần một đơn vị phối hợp đồng bộ các bước này có thể tham khảo dịch vụ xin giấy phép xây dựng
Công ty TNHH Khảo sát Kiểm định Quy hoạch Miền Nam
Tư vấn miễn phí dịch vụ lập quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500, xin giấy phép xây dựng, trọn gói thủ tục tư vấn xây dựng. Chúng tôi chuyên kiểm định công trình và khảo sát địa hình địa chất.
Hotline: 0918 556 729 (Mr Tiên)
Email: kiemdinhquyhoachmiennam@gmail.com
Website: kiemdinhquyhoachmiennam.com
Địa chỉ: Số 29, Đường số 2, khu tái định cư Phú Hòa 11, khu phố Phước An, Phường Phú Lợi, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam
